Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Chơn Ngôn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

kho de so 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Chơn Ngôn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 26-04-2021
Dung lượng: 101.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG  THPT
---------------------------
CHUYÊN KHTN
MÃ ĐỀ: ....
THI THỬ THPTQG LẦN 1 - MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút

Câu 1. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và parabol bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Phương trình có bao nhiêu nghiệm phức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên đề hàm số có điểm cực tiểu nằm hoàn toàn phía trên trục hoành?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị thực của để hàm số đồng biến trên ?
A. Vô số. B. . C. . D. .
Câu 7. Biết rằng với , , là các số hữu tỉ. Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Hàm số có tập xác định là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có đúng nghiệm thực phân biệt.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của không vượt quá để phương trình có nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Tính nguyên hàm
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tìm nguyên hàm
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Equation Chapter 1 Section 1Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thị khi quay xung quanh trục .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ ; cho điểm và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Biết rằng . Tính theo và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để hàm số đồng biến trên
A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 23. Có là các số thực dương thỏa mãn . Tính
A. . B. . C. 3. D. .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và mặt phẳng . Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm có 3 học sinh. Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho số phức thỏa mãn .Tổng phần thực và phần ảo của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hàm số . Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của để hàm số nghịch biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và hai mặt phẳng . Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng và .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 31. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 32. Số nghiệm nguyên thuộc đoạn của bất phương trình là
A. B. . C. . D. .
Câu 33. Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt và.
Độ dài đoạn bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 34. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , góc và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm , song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng .
A. . B. . C. D. .
Câu 36. Tính nguyên hàm .
A. . B. . C. . D.
Câu 37. Cho là số thực dương thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 39. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Tính góc giữa và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 40. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với đáy. Góc giữa và mặt đáy bằng . Gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho và mỗi chữ số đều không vượt quá .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Cho cấp số cộng thỏa mãn . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 44. Cho hàm số liên tục trên khoảng và thỏa mãn với mọi Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm và mặt phẳng . Biết rằng điểm thuộc mặt phẳng sao cho thứ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. Cho hình chóp có , , , các mặt bên tạo với đáy góc , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng thuộc miền trong của tam giác . Tính thể tích hình chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 47. Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn với mọi . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Số nghiệm thực của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Cho cấp số nhân thỏa mãn . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số đồng biến trên ?
A. . B. . C. . D. Vô số.

BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.D
4.C
5.C
6.B
7.B
8.D
9.B
10.D
11.A
12.A
13.B
14.B
15.D
16.C
17.D
18.C
19.B
20.C
21.B
22.A
23.D
24.B
25.C
26.C
27.D
28.D
29.B
30.C
31.C
32.D
33.D
34.A
35.C
36.A
37.D
38.B
39.D
40.A
41.A
42.C
43.A
44.D
45.C
46.A
47.B
48.B
49.A
50.B
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓