Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Chơn Ngôn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn TN 2009( số 22)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Chơn Ngôn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 15-05-2009
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Chơn Ngôn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 15-05-2009
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 22
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt .
Câu II ( 3,0 điểm )
a) Giải bất phương trình
b) Tính tìch phân : I =
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a .Tính thể tích
của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1) Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng và .
a. Chứng minh rằng hai đường thẳng vuông góc nhau nhưng không cắt nhau .
b. Viết phương trình đường vuông góc chung của .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Tìm môđun của số phức .
2) Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () : và hai
đường thẳng ( ) : , ( ) : .
a. Chứng tỏ đường thẳng () song song mặt phẳng () và () cắt mặt phẳng () .
b. Tính khoảng cách giữa đường thẳng () và ( ).
c. Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng () , cắt đường thẳng
() và ( ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3 .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm nghiệm của phương trình , trong đó là số phức liên hợp của số phức z .
. . . . . . . .Hết . . . . . . .
HƯỚNG DẪN
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
a) 2đ
x
2
+
+
y
1
1
b) 1đ Phương trình hoành độ của (C ) và đường thẳng :
(1)
Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt phương trình (1) có hai nghiệm phân
biệt khác 1
Câu II ( 3,0 điểm )
a) 1đ pt
Điều kiện : x > 0
(1)
So điều kiện , bất phương trình có nghiệm :
b) 1đ I =
c) 1đ Ta có :
+ +
Câu III ( 1,0 điểm )
(
( Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp
thí tâm của mặt cầu (S) ngoại
tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm
I của OO’ .
Bán kính
Diện tích :
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
a) 1đ Thay x.y.z trong phương trình của () vào phương trình của () ta được :
vô nghiệm .
Vậy và không cắt nhau .
Ta có : có VTCP ; có VTCP
Vì nên và vuông góc nhau .
b) 1đ Lấy ,
Khi đó :
MN vuông với
là phưong trình đường thẳng cần tìm .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Vì .
Suy ra :
Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
a) 0,75đ
có vtpt
Do và nên () // () .
Do nên () cắt () .
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt .
Câu II ( 3,0 điểm )
a) Giải bất phương trình
b) Tính tìch phân : I =
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a .Tính thể tích
của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1) Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng và .
a. Chứng minh rằng hai đường thẳng vuông góc nhau nhưng không cắt nhau .
b. Viết phương trình đường vuông góc chung của .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Tìm môđun của số phức .
2) Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () : và hai
đường thẳng ( ) : , ( ) : .
a. Chứng tỏ đường thẳng () song song mặt phẳng () và () cắt mặt phẳng () .
b. Tính khoảng cách giữa đường thẳng () và ( ).
c. Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng () , cắt đường thẳng
() và ( ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3 .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm nghiệm của phương trình , trong đó là số phức liên hợp của số phức z .
. . . . . . . .Hết . . . . . . .
HƯỚNG DẪN
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
a) 2đ
x
2
+
+
y
1
1
b) 1đ Phương trình hoành độ của (C ) và đường thẳng :
(1)
Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt phương trình (1) có hai nghiệm phân
biệt khác 1
Câu II ( 3,0 điểm )
a) 1đ pt
Điều kiện : x > 0
(1)
So điều kiện , bất phương trình có nghiệm :
b) 1đ I =
c) 1đ Ta có :
+ +
Câu III ( 1,0 điểm )
(
( Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp
thí tâm của mặt cầu (S) ngoại
tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm
I của OO’ .
Bán kính
Diện tích :
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
a) 1đ Thay x.y.z trong phương trình của () vào phương trình của () ta được :
vô nghiệm .
Vậy và không cắt nhau .
Ta có : có VTCP ; có VTCP
Vì nên và vuông góc nhau .
b) 1đ Lấy ,
Khi đó :
MN vuông với
là phưong trình đường thẳng cần tìm .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Vì .
Suy ra :
Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
a) 0,75đ
có vtpt
Do và nên () // () .
Do nên () cắt () .
 






Các ý kiến mới nhất